Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ ô tô

Kỹ thuật Ô Tô (Automotive Engineering) là một chuyên ngành đòi hỏi kỹ thuật và chuyên môn cao, thuộc Ngành Kỹ thuật Cơ khí (Mechanical Engineering). Vì vậy các từ vựng và thuật ngữ trong chuyên ngành Ô tô này rất quan trọng để bạn có thể tìm hiểu, làm việc trong ngành này. Hãy ghi chép lại bài học sau đây và lấy ra sử dụng khi cần thiết nhé!

Dưới đây là 107  Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ ô tô. Mời các bạn cùng điểm qua

STT Word  Meaning
1 A/C Condensers   Dàn nóng
2 AC System   Hệ thống điều hòa
3 Adaptive Cruise Control   Hệ thống kiểm soát hành trình
4 Air ducts inside car   Họng gió nằm trong xe ( Bộ phận này cũng sử dụng cho cả sưởi và điều hòa).
5 Airbag Control Unit   Hệ thống túi khí.
6 Alternator   Máy phát điện
7 Auto Sensors   Các cảm biến trên xe
8 Automatic Transmission Cooler Lines   Đường dẫn nước nguội đến hộp số tự động
9 Automatic Transmission Fluid Cooler   Bộ làm mát nhớt hộp số
10 Big-end Bearing Bạc đạn cốt máy.
11 Blower Motor   Quạt gió.
12 Brakes   Phanh
13 Braking System   Hệ thống phanh.
14 Bumpers   Cản trước
15 Bypass Hose   Đường ống đi tắt.
16 Cam   Trục cam
17 Camera System   Hệ thống camera
18 Camshaft  Bearing   Vấu cam.
19 Charge Pipe   Ống nạp
20 Closing Velocity Sensor   Cảm biến
21 Coolant Circulates Through Engine   Mạch nước nằm trong động cơ.
22 Coolant Drain Blug   Nút xả nước
23 Coolant Temperature Sensor   Cảm biến nhiệt độ nước làm mát.
24 Crankshaft Connecting Rod Bearing   Bạc đạn đầu to thanh truyền.
25 Crankshaft Drillings   Lỗ khoan trong trục khuỷu.
26 Cylinder   Xy Lanh
27 Cylinder Head   Nắp quy lát
28 Distributor   Bộ đen-cô
29 Door Control Unit   Bộ điều khiển cửa
30 Doors   Cửa hông
31 Down Pipe   Ống xả
32 Dstributor   Bộ denco
33 Electrical System   Hệ thống điện
34 Electronic Brake System   Hệ thống phanh điện tử
35 Electronically Controlled Steering   Hệ thống điều khiển lái điện
36 Engine Components   Linh kiện trong động cơ.
37 Exhaust System   Hệ thống khí thải.
38 Fan   Quạt gió
39 Fan   Quạt mát
40 Fan belt   Dây đai
41 Fan belt   Dây đai dẫn động quạt
42 Feed to Main Bearings   Cấp đến vấu cam ( bạc đạn ).
43 Fenders   ốp hông
44 Force Feedback Accelerator Pedal   Bộ nhận biết bàn đạp ga
45 Freeze-out Plugs   Đồng tiền nước.
46 Front Camera System   Hệ thống camera trước.
47 Fuel Pressure Regulator   Bộ điều áp nhiên liệu
48 Fuel Rail   Ống dẫn nhiên liệu
49 Fuel Supply System   Hệ thống cung cấp nhiên liệu.
50 Gateway Data Transmitter   Hộp trung tâm ( xe Đức )
51 Grilles   Ga lăng
52 Header & Nose Panels   Khung ga lăng
53 Headlights   đèn đầu
54 Heater Control Valve   Van điều khiển nước nóng.
55 Heater Core   Dàn nóng.
56 Heater Return Hose   Ống dẫn nước nóng quay về.
57 Heater Supply Hose   Nước nóng cung cấp cho dàn sưởi.
58 Hoods   Nắp capo
59 Hose Clamp   Vòng siết ống dẫn nước.
60 Ignition System   Hệ thống đánh lửa
61 Instake Manifold   Cổ hút
62 Intake Pipe   Đường ống nạp
63 Intercooler   Két làm mát không khí.
64 Lower Radiator Hose   Ống dẫn nước lạnh.
65 Lubrication system   Hệ thống bôi trơn.
66 Main Oil Gallery   Đường dầu chính
67 Mirrors   Gương chiếu hậu
68 Motor Mount   Cao su chân máy
69 Oil drain Plug   Ốc xả nhớt
70 Oil Fill Port   Nắm đổ nhớt.
71 Oil Filter   Bầu lọc tinh
72 Oil pan (Sump)   Các te dầu.
73 Oil Pump Forces Oil Under Pressure to Filter,Main Bearing and Other Parts   Bơm dầu đến bầu lọc,bánh răng chính và các bộ phận khác.
74 Overflow Recovery Tank And Hose   Bình nước phụ và đường ống.
75 Pistons   PIston
76 Pressure Cap   Nắp két nước.
77 Pulleyl   Puli
78 Pust Rod    Đũa đẩy
79 Radiator Core   Két nước.
80 Radiator Supports   Lưới tản nhiệt
81 Radiators    Két nước
82 Reversible Seatbelt Pretensioner   Bộ căng dây đai
83 Safety System   Hệ thống an toàn.
84 Seat Control Unit   Bộ điều khiển ghế ngồi
85 Sensor Cluster   Cảm biến ly hợp.
86 Side Satellites   Cảm biến va chạm thân xe
87 Starting System   Hệ thống khởi động
88 Steering system   Hệ thống lái
89 Step Bumpers   Cản sau
90 Sump Strainer   Bầu lọc thô
91 Sunroof Control Unit   Bộ điều khiển cửa sổ trời.
92 Suspension System   Hệ thống treo
93 Tail Lights   Đèn sau
94 Tailgates Trunk Lids   Cửa cốp sau.
95 Tappet   Con đội xu páp
96 Thermostat   Van hằng nhiệt
97 Transmission System   Hệ thống hộp số
98 Tubocharge   Tuabin khí nạp.
99 Upfront Sensor   Cảm biến va chạm phía trước.
100 Upper Radiator Hose   Đường ống nước nóng
101 Valve Cover   Nắp đậy xupap
102 Valve Rocker   Van cân bằng
103 Valve spring   Lò xo van
104 Valves   Xu páp
105 Wastergate Actuator   Dẫn động khí thải.
106 Water pump   Bơm nước
107 Water Pump   Bơm nước

Hy vọng những từ vững trên đây sẽ tổng hợp được những thông tin cần thiết cho việc học của bạn. Chúc bạn trở thành chuyên gia trong Chuyên ngành Ô tô nhé.