Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh

Kinh doanh vốn không còn xa lạ với bất cứ ai làm công việc hành chính. Cùng với đó là sự phát triển công nghệ 4.0, của hình thức kinh doanh Online, kéo theo nhu cầu học tiếng anh ngày càng cao.

Dưới đây là 170 Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh dành cho những nhà quản trị tương lai, những người đang trên con đường chinh phục đỉnh cao nghề nghiệp, hướng tới môi trường làm việc quốc tế…
Mời các bạn cùng học những từ vựng tiếng anh chuyên ngành quản trị kinh doanh ngay bây giờ nếu bạn đang nung nấu ý định thử làm doanh nhân nhé !

STT Word Meaning
1 account holder  chủ tài khoản
2 accounts clerk  nhân viên kế toán
3 accounts department  phòng kế toán
4 adjust  điều chỉnh
5 afford  có khả năng mua, mua được
6 agent  đại lý, đại diện
7 agricultural  thuộc nông nghiệp
8 air consignment note  vận đơn hàng không
9 airfreight  hàng hoá chở bằng máy bay
10 airway bill  vận đơn hàng không
11 assistant manager  phó phòng, trợ lý trưởng phòng
12 assume  giả định
13 assumption  giả định
14 back up  ủng hộ
15 be regarded as  được xem như là
16 belong to  thuộc về ai…
17 bill  hoá đơn
18 Bill of Lading  vận đơn đường biển
19 bleep  tiếng kêu bíp
20 business firm  hãng kinh doanh
21 calendar month  tháng theo lịch
22 cause  gây ra, gây nên
23 Circulation and distribution of commodity  lưu thông phân phối hàng hoá
24 Co/company  công ty
25 combined transport document  vận đơn liên hiệp
26 commodity  hàng hoá
27 compare  so sánh với
28 confiscation  tịch thu
29 consignment note  vận đơn, phiếu gửi kèm theo hàng hoá ghi rõ chi tiết hàng hoá
30 consumer  người tiêu dùng
31 conversion  chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
32 coordinate  phối hợp, điều phối
33 correspondence  thư tín
34 currently  hiện hành
35 customs barrier  hàng rào thuế quan
36 customs clerk  nhân viên hải quan
37 customs documentation  chứng từ hải quan
38 customs official  viên chức hải quan
39 decision-making  ra quyết định
40 decrease  giảm đi
41 depreciation  khấu hao
42 derive from    thu được từ
43 desire  mong muốn
44 deteriorate  bị hỏng
45 docks  bến tàu
46 doubt  nghi ngờ, không tin
47 dumping  bán phá giá
48 earn one’s living  kiếm sống
49 earnest money  tiền đặt cọc
50 economic blockade  bao vây kinh tế
51 Economic cooperation  hợp tác ktế
52 either…….. or  hoặc…hoặc
53 elastic  co dãn
54 embargo  cấm vận
55 Embargo  cấm vận
56 encourage  khuyến khích
57 equal  cân bằng
58 essential  quan trọng, thiết yếu
59 existence  sự tồn tại
60 export manager  trưởng phòng xuất khẩu
61 exports  hàng xuất khẩu
62 extract  thu được, chiết xuất
63 fairly  khá
64 farm  trang trại
65 Financial policies  chính sách tài chính
66 financial year  tài khoá
67 foodstuff  lương thực, thực phẩm
68 Foreign currency  ngoại tệ
69 freight forwarder  đại lý, (hãng, người) chuyển hàng
70 given  nhất định
71 glut  sự dư thừa, thừa thãi
72 goods  hàng hoá
73 Government is chiefly concerned with controlling inflation  Nhà nước tất nhiên là quan tâm đến vấn đề này rồi
74 guarantee bảo hành
75 handle  xử lý, buôn bán
76 hoard/ hoarder  tích trữ/ người tích trữ
77 Home/ Foreign maket  thị trường trong nước/ ngoài nước
78 household  hộ gia đình
79 household – goods  hàng hoá gia dụng
80 imply  ngụ ý, hàm ý
81 in order to  để
82 in response to   tương ứng với, phù hợp với
83 in turn  lần lượt
84 increase  tăng lên
85 inelastic  không co dãn
86 inflation  sự lạm phát
87 instalment  phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
88 insurance  bảo hiểm
89 intend  dự định, có ý định
90 interdependent  phụ thuộc lẫn nhau
91 internal line  đường dây nội bộ
92 International economic aid  viện trợ ktế qtế
93 invoice  hoá đơn
94 invoice  hoá đơn (danh mục hàng hóa và giá cả)
95 joint venture  công ty liên doanh
96 junior accounts clerk  nhân viên kế toán tập sự
97 liability  khoản nợ, trách nhiệm
98 like  như, giống như
99 loan  vay
100 locally  trong nước
101 Macro-economic  ktế vĩ mô
102 maintain  duy trì, bảo dưỡng
103 maize  ngô
104 make sense  có ý nghĩa, hợp lý
105 make up  tạo nên, tạo thành
106 Market economy  ktế thị trường
107 memo (memorandum)  bản ghi nhớ
108 memorandum  bản ghi nhớ
109 Micro-economic  ktế vi mô
110 mine  mỏ
111 minerals  khoáng sản, khoáng chất
112 mode of payment  phuơng thức thanh toán
113 moderate price  giá cả phải chăng
114 monetary activities  hoạt động tiền tệ
115 mortage  cầm cố , thế nợ
116 National economy  ktế quốc dân
117 natural  thuộc tự nhiên
118 nature  bản chất, tự nhiên
119 non- agricultural  không thuộc nông nghiệp
120 note  nhận thấy, nghi nhận
121 over – production  sự sản xuất quá nhiều
122 parallel  song song với
123 payment in arrear  trả tiền chậm
124 percentage  tỷ lệ phần trăm
125 perishable  dễ bị hỏng
126 person Friday  nhân viên văn phòng
127 photocopier  máy sao chụp
128 Planned economy  ktế kế hoạch
129 Plc/public limited company  công ty hữu hạn cổ phần công khai
130 preferential duties  thuế ưu đãi
131 price_ boom  việc giá cả tăng vọt
132 priority  sự ưu tiên
133 produce  sản xuất
134 pro-forma invoice  bản hoá đơn hoá giá
135 provide  cung cấp
136 purchase  mua, tậu, sắm
137 pursue  mưu cầu
138 Qty Ltd / Proprietary Limited  công ty trách nhiệm hữu hạn (ở Úc)
139 reflect   phản ánh
140 Regulation  sự điều tiết
141 report  báo cáo
142 result  đưa đến, dẫn đến
143 seafreight  hàng chở bằng đường biển
144 senior accounts clerk  kế toán trưởng
145 service  dịch vụ
146 share  cổ phần
147 shareholder  người góp cổ phần
148 sharply  rất nhanh
149 shorthand  tốc ký
150 speculation/ speculator  đầu cơ/ người đầu cơ
151 state  nói rõ, khẳng định
152 statement  lời tuyên bố
153 steeply  rất nhanh
154 substituable  có thể thay thế
155 suit  phù hợp
156 sum-total  tổng
157 Surplus  thặng dư
158 surplus wealth  chủ nghĩa tư bản sống được là nhờ cái này đây
159 taken literally  nghĩa đen
160 tend  có xu hướng
161 The openness of the economy  sự mở cử của nền ktế
162 throughout  trong phạm vi, khắp …
163 tranfer  chuyển khoản
164 transform  chuyển đổi, biến đổi, thay đổi
165 undertake  trải qua
166 Unregulated and competitive market  thị trường cạnh tranh không
167 utility  độ thoả dụng
168 well-being   phúc lợi
169 wheat  lúa mì
170 willingness  sự bằng lòng, vui lòng