Download Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N2

“Cần bao nhiêu từ vựng là đủ cho trình độ N2 tiếng Nhật?” là câu hỏi được rất nhiều người đang theo học ngôn ngữ này đặt ra. Ở mức N2, bạn đã ở trình độ “trung cấp” và chuẩn bị tiến đến mức “cao cấp”- N1, bạn đã có thể hiểu tiếng Nhật trong các tình huống hàng ngày và phần nào hiểu được các tình huống đa dạng, việc giao tiếp từ đó mà lưu loát, linh hoạt hơn. Chính vì lẽ đó, N2 là một cấp độ không “dễ ăn” chút nào, bạn phải học khoảng 1000 chữ Hán và thuộc 6000 từ vựng.

1.  あいかわらず Như thường lệ, giống như
2.  アイデア/アイディア Ý tưởng
3.  あいまい Mơ hồ, không rõ ràng
4.  遭う あう Gặp gỡ, gặp phải
5.  扇ぐ あおぐ Quạt
6.  青白い あおじろい Nhợt nhạt, xanh xao
7.  あかんぼう Bé
8.  明き あき Phòng, thời gian rảnh rỗi
9.  あきれる Ngạc nhiên, bị sốc
10.  クセント Giọng
11.  あくび Ngáp
12.  飽くまで あくまで Cuối cùng, bướng bỉnh
13.  明け方 あけがた Bình minh
14.  揚げる あげる Nâng, chiên
15.  挙げる あげる Nâng cao, bay
16.  憧れる あこがれる Mong ước, mơ ước
17.  足跡 あしあと Dấu chân
18.  味わう あじわう Nếm, thưởng thức
19.  預かる あずかる Trong nom, canh giữ, chăm sóc
20.  暖まる あたたまる Sưởi ấm
21.  あたりまえ Thông thường, phổ biến
22.  あちらこちら Đây và đó
23.  厚かましい あつかましい Trơ tráo, vô liêm sĩ
24.  圧縮 あっしゅく Áp lực, nén, ngưng tụ
25.  宛名 あてな Địa chỉ
26.  あてはまる Được áp dụng, đi theo
27.  あてはめる Áp dụng, thích ứng
28.  暴れる あばれる Hành động dữ dội, bạo loạn
29.  脂 あぶら Chất béo, mỡ động vật
30.  あぶる Thiêu đốt
31.  あふれる Tràn ngập
32.  雨戸 あまど Cửa che mưa
33.  甘やかす あまやかす Nuông chiều
34.  余る あまる Vẫn còn, còn lại
35.  編物 あみもの Đồ đan, áo len
36.  編む あむ Đan
37.  危うい あやうい Nguy hiểm, quan trọng
38.  怪しい あやしい Nghi ngờ, không rõ ràng
39.  荒い あらい Thô lỗ, hoang dã
40.  粗い あらい Thô
41.  あらすじ Đề cương, tóm tắt
42.  争う あらそう Tranh chấp, tranh luận
43.  改めて あらためて Một thời điểm nữa, một lần nữa
44.  改める あらためる Thay đổi, cải cách, sửa đổi
45.  著す あらわす Viết, xuất bản
46.  有難い ありがたい Biết ơn, hoan nghênh
47.  在る ある Sống, để được
48.  あれこれ Cái này cái kia, này nọ
49.  あわただしい Bận rộn, bận tối mắt tối mũi
50.  あわてる Vội vàng, luống cuống, bối rối
51.  安易 あんい Dễ dàng, đơn giản
52.  案外 あんがい Ngoài ra, bất ngờ
53.  言い出す いいだす Bắt đầu nói
54.  言い付ける いいつける Nói với ai đó, đặt hàng
55.  いぎ Ý nghĩa, tầm quan trọng
56.  生き生き いきいき Sống động, sinh động
57.  いきなり Đột ngột, bất ngờ
58.  育児 いくじ Giáo dục trẻ
59.  幾分 いくぶん Hơi
60.  生け花 いけばな Cắm hoa
……………..

1700.  要領 ようりょう Nghệ thuật, thủ thuật
1701.  欲張り よくばり Tham lam, hám lợi
1702.  余計 よけい Dư thừa, thừa thãi
1703.  よこす Chuyển đến, gửi đến, cử đi
1704.  汚す よごす Làm bẩn, làm hỏng
1705.  寄せる よせる Sống nhờ vào, dựa vào
1706.  余所 よそ Nơi khác
1707.  四つ角 よつかど Bốn góc, ngã tư
1708.  酔っ払い よっぱらい Người say rượu, người nghiện rượu
1709.  予備 よび Dự bị, trừ bị
1710.  呼び掛けるよびかける Gọi, kêu gọi, vẫy gọi, hiệu triệu
1711.  呼び出すよびだす Gọi, gọi đến
1712.  因る よる Nguyên do, vì
1713.  慶び よろこび Khoái cảm, hân hạnh, hớn hở
1714.  慶ぶ よろこぶ Hí hửng, phấn khởi, vui mừng
1715.  来日 らいにち Ngày hôm sau, đến nhật bản
1716.  落第 らくだい Sự trượt, thi trượt
1717.  ラッシュアワー Giờ cao điểm
1718.  欄 らん Cột, trường
1719.  ランチ Thuyền nhỏ, xuồng
1720.  ランニング Chạy đua, lưu hành
1721.  乱暴 らんぼう Bạo loạn, quá đáng
1722.  理科 りか Khoa học tự nhiên
1723.  利害 りがい Lợi hại, lợi ích chung
1724.  リズム Tiết tấu, nhịp điệu
1725.  リットル Lít
1726.  リボン Nơ, ruy băng
1727.  略す りゃくす Lược bỏ, làm ngắn, viết tắt
1728.  流域 りゅういき Lưu vực
1729.  寮 りょう Ký túc xá, nhà trọ
1730.  両側 りょうがわ Hai phía, hai bên
1731.  漁師 りょうし Ngư dân
1732.  領事 りょうじ Lãnh sự
1733.  領収 りょうしゅう Sự nhận
1734.  臨時 りんじ Tạm thời, lâm thời
1735.  留守番るすばん Sự trông nom nhà cửa, trông nhà
1736.  例外 れいがい Ngoại lệDanh sách từ vựng N2 tiếng Nhật
1737.  零点 れいてん Điểm không
1738.  冷凍 れいとう Sự làm lạnh
1739.  レインコート Áo mưa
1740.  レクリェーション Giải trí, nghỉ giải lao
1741.  レジャー Thư giãn, nhàn hạ, rỗi rãi
1742.  列島 れっとう Quần đảo
1743.  レベル Mức độ, trình độ, nằm ngang
1744.  リポート Bài luận, bài thu hoạch
1745.  煉瓦 れんが Gạch
1746.  連合 れんごう Liên hợp, liên minh
1747.  レンズ Mắt kính, kính hiển vi
1748.  蝋燭 ろうそく Cây nến, ngọn nến
1749.  ローマじ Chữ romaji
1750.  録音 ろくおん Ghi âm
1751.  ロッカー Tủ có khóa, két có khóa
1752.  ロビー Hành lang
1753.  論ずるろんずる Tranh luận, tranh cãi
1754.  和英 わえい Nhật anh
1755.  分る わかる Hiểu biết, lý giải
1756.  分かれる わかれる Phân chia, chia tay, ly biệt
1757.  若々しい わかわかしい Trẻ trung đầy sức sống
1758.  湧く わく Sôi sục
1759.  詫びる わびる Xin lỗi
1760.  和服 わふく Trang phục nhật
1761.  わりあいに Theo tỉ lệ
1762.  割算 わりざん Tính chia
1763.  割と わりと Tương đối
1764.  割引 わりびき Giảm giá
1765.  椀 わん Bát gỗ
1766.  碗 わん Chén, bát
1767.  ワンピース Váy dài liền thân

Download tài liệu:PDF

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *