Download Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N4

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N4

Mỗi mức độ của kì thi kiểm tra Năng lực tiếng Nhật JLPT lại có các cấp độ từ vựng khác nhau, mức càng cao thì càng đòi hỏi vốn từ nhiều hơn nữa. Tiếp nối bài viết trước về từ vựng tiếng Nhật N5, bài viết hôm nay sẽ mang đến cho các bạn 631 từ vựng tiếng Nhật N4 vô cùng hữu dụng.

Dưới đây là những từ vựng N4 mời các bạn cùng xem chi tiết nhé !
1.  あ Ah
2.  ああ Như thế
3.  あいさつ・する Chào hỏi
4.  間 あいだ Giữa
5.  合う あう Hợp, phù hợp
6.  あかちゃん Em bé
7.  上る あがる Tăng lên, đi lên, nâng lên
8.  赤ん坊 あかんぼう Em bé sơ sinh
9.  空く あく Trống rỗng
10.  アクセサリー Đồ nữ trang
11.  あげる Tăng lên, nâng lên, cho, biếu, tặng
12.  浅い あさい Cạn, nông cạn, hời hợt
13.  味 あじ Vị, hương vị
14.  アジア Châu á
15.  明日 あす Ngày mai
16.  遊び あそび Chơi
17.  集る あつまる Tập hợp, thu thập
18.  集める あつめる Thu thập
19.  アナウンサー Người phát thanh viên
20.  アフリカ Châu phi
21.  アメリカ Nước mỹ
22.  謝る あやまる Xin lỗi
23.  アルコール Cồn, rượu
24.  アルバイト Việc làm thêm
25.  安心 あんしん An tâm
26.  安全 あんぜん An toàn
27.  あんな Như thế kia
28.  案内 あんない・する Hướng dẫn
29.  以下 いか Ít hơn, dưới mức, dưới
30.  以外 いがい Ngoài
31.  医学 いがく Y học
32.  生きる いきる Sống
33.  意見 いけん Ý kiến
34.  石 いし Hòn đá
35.  いじめる Trêu chọc
36.  以上 いじょう Nhiều hơn
37.  急ぐ いそぐ Vội vàng, nhanh khẩn trương
38.  致す いたす Làm
39.  いただく Nhận
40.  一度 いちど Một lần
41.  一生懸命 いっしょうけんめい Cố gắng hết sức, chăm chỉ
42.  いっぱい Đầy
43.  糸 いと Sợi chỉ
44.  以内 いない Trong vòng
45.  田舎 いなか Quê hương
46.  祈る いのる Cầu nguyện
47.  いらっしゃる Đến, đi, ở
48.  植える うえる Trồng
49.  うかがう Thăm hỏi
50.  受付 うけつけ Quầy tiếp tân
…………………………….

600.  湯 ゆ Nướcsôi
601.  輸出 ゆしゅつ・する Xuất khẩu
602.  輸入 ゆにゅう・する Nhập khẩu
603.  指 ゆび Ngón tay
604.  指輪 ゆびわ Nhẫn đeo tay
605.  夢 ゆめ Giấc mơ, mơ ước
606.  揺れる ゆれる Rung, lắc
607.  用 よう Sử dụng
608.  用意 ようい Chuẩn bị
609.  用事 ようじ Việc riêng
610.  汚れる よごれる Dơ, bẩn
611.  予習 よしゅう Chuẩn bị bài
612.  予定 よてい Dự định
613.  予約 よやく Đặt trước
614.  寄る よる Nghé qua
615.  喜ぶ よろこぶ Vui mừng
616.  よろしい Đồng ý
617.  理由 りゆう Lý do
618.  利用 りよう Sử dụng
619.  両方 りょうほう Cả hai hướng
620.  旅館 りょかん Lữ quán
621.  留守 るす Vắng nhà
622.  冷房 れいぼう Máy lạnh
623.  歴史 れきし Lịch sử
624.  レジ Hóa đơn
625.  レポート/リポート Bài báo cáo
626.  連絡 れんらく Liên lạc
627.  ワープロ Máy xử lý văn bản
628.  沸かす わかす Đun sôi
629.  別れる わかれる Chia tay
630.  沸く わく Sôi
631.  訳 わけ Lý do, ý nghĩa

Download tài liệu:PDF